Tìm kiếm
- Nhãn hiệu: Thaco Frontier K250
- Khối lượng bản thân xe: 3.615 kg
- Khối lượng hàng chuyên chở: 1.915 kg
- Động cơ: D4CB
- Kích thước xe: 5980 x 1760 x 2555 mm
- Nhãn hiệu – Số loại: Hyundai New Mighty N250
- Kích thước xe (DxRxC) dự kiến: 5320 x 1760 x 2550 mm
- Kích thước sàn (DxR) dự kiến: 3000 x 1760 mm bằng Tole lá me dày 2mm
- Kích thước tủ đồ nghề (DxRxC) dự kiến: 1850 x 400 x 400 mm bằng Tole lá me dày 2mm
- Độ cao làm việc tối đa: 14m
- Tải trọng nâng giỏ: 200/300 (kg)
- Góc quay: 350°
- Kết cấu chính: 03 đoạn cần, hệ thống tự cân bằng rổ
- Nhãn hiệu – Số loại: HINO FM8JNSA
- Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam (chassis và động cơ nhập khẩu từ Nhật Bản)
- Động cơ: HINO J08E-WE, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
- Dung tích xi lanh: 7.684 cm³
- Công suất cực đại: 280 PS tại 2.500 vòng/phút
- Tải trọng cho phép: Khoảng 10.000 - 11.500 kg (tùy thiết kế và vật liệu thùng)
- Tổng trọng lượng: 24.000 kg
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 9.300 x 2.500 x 3.400 mm
- Nhãn hiệu: Hyundai New Mighty 75S
- Tải trọng: 3.490 kg
- Tổng tải trọng: 7.500 kg
- Kích thước: 7.500 kg
- Kích thước xe: 5.540x 2.000x 2.270 mm
- Kích thước thùng: 3.250x 1.800x 490 mm
- Công suất động cơ: 103kW/ 2.700 v/p
- Kiểu động cơ: D4GA
- Nhãn hiệu – Số loại: THACO OLLIN S720
- Xuất xứ: Lắp ráp tại Ô Tô Tín Phát, Việt Nam
- Động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Dung tích xi lanh: 4087 cm³
- Công suất cực đại: 97 kW/ 2600 v/ph
- Tổng trọng lượng: 12.240 kg
- Tải trọng cho phép chở: 4800 kg
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 7.950 x 2.345 x 2.800 mm
- Nhãn hiệu xe: Chenglong
- Tổng tải trọng : 24.000 kg
- Tải trọng: 13.950 kg
- Kích thước lọt lòng thùng: 9600 x 2380 x 810/2150 mm
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 11920 x 2500 x 3610 mm
- Dung tích thùng nhiên liệu: 350 Lít
- Tốc độ tối đa: 90 km/h
- Kiểu động cơ: YC6A270-50 (Yuchai), Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp,
- Xe Y Tế lưu động KIA K200
- Trọng lượng toàn bộ : 2850(kg)
- Kích thước xe: 5.280x 1.820x 2.640 mm
- Kích thước thùng: 3200x1660x1810 mm
- Công suất lớn nhất: 96 kW/ 3800 v/ph
- Trang bị máy tính bàn, máy lạnh, máy điện tim,
- Nhãn hiệu: ISUZU NQR75ME4
- Tải trọng: 2.490 kg
- Trọng lượng toàn bộ: 9500 kg
- Kích thước xe: 8010 x 2255 x 3300 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 6100 x 2150 x 2020/- mm
- Nhãn hiệu động cơ: 4HK1 E4NC
- Thể tích : 5193 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 114 kW/ 2600 v/ph
-Nhãn hiệu - Số loại: FUSO CANTER 4.99
-Trọng lượng bản thân: 3.360 kg
- Khối lượng toàn bộ: 3.855 kg
- Kích thước xe: 6.100 x 1.870 x 2.910 mm
- Nhãn hiệu - động cơ: 4M42-3AT2
-Thể tích động cơ: 2.977 cm³
- Nhãn hiệu: Isuzu QKR 77 HE
- Trọng lượng bản thân: 3.115 kg
- Tải trọng : 1990 kg
- Trọng lượng toàn bộ : 5300 kg
- Kích thước xe: 6100 x 1875 x 3470 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 4300 x 1740 x 2500/— mm
- Thể tích : 2999 cm3
- Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC
- Nhãn hiệu: Hyundai HD700
- Tổng tải trọng: 24.000 kg
- Tải trọng: 16500 kg
- Kích thước xe: 6.725x 2.495x 3.130 mm
- Xung tích xylanh: 11.149 cm3
- Công suất lớn nhất: 148kW /1200 v/p
- Cẩu Gập PALFINGER
- Trọng lượng nâng/ tầm với: 2.245 (kg)/ 12.2 (m)
- Nhãn hiệu – Số loại: HINO – XZU342L-HKMRKD3
- Xuất xứ: Nhật Bản (nhập khẩu và lắp ráp tại Việt Nam)
- Động cơ: N04C-VC, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
- Dung tích xi lanh: 4.009 cm³
- Công suất cực đại: 104.1 kW/ 2500 v/ph
- Tổng trọng lượng: 8.250 kg
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 6,010 x 1,955 x 2,140 mm
- Nhãn hiệu – Số loại: HINO FC9JETC
- Xuất xứ: Xe được lắp ráp tại nhà máy Hino Motors Việt Nam
- Động cơ: Động cơ Diesel HINO J05E-UA, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
- Dung tích xi lanh: 5.123 cm³ (hoặc 5.123 cc)
- Công suất cực đại: 132 kW/ 2500 v/ph
- Tổng trọng lượng: 11.000 kg
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 6.590 x 2.350 x 2.840 mm
- Nhãn hiệu – Số loại: HINO - FM
- Xuất xứ: Hino Motors - Nhật Bản (Lắp ráp tại Việt Nam)
- Động cơ: Diesel Hino, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
- Khối lượng bản thân: 13.095 kg
- Tải trọng cho phép: 10.905 kg
- Tổng trọng lượng: 24.000 kg
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 9.120 x 2.500 x 3.620 mm
- Nhãn hiệu: THACO TOWNER
- Thể tích thùng chứa rác: 2.3khối
- Kích thước tổng thể: 3.600x 1.440x 1.780 mm
- Tải trọng xe: 570 kg
- Tổng trọng tải xe: 1880kg.
- Kích thước thùng: 2100x1240/1300x780/800 mm
- Động cơ: 4 xylanh tăng áp
- Công suất lớn nhất động cơ: 35/500 kw/v/p
- Nhãn hiệu: KIA FRONTIER
- Thể tích thùng chứa rác: 6 khối
- Tổng trọng tải xe: 4995kg
- Kích thước tổng thể: 5.765x 1.830x 2.130 mm
- Kích thước thùng: 2750x1620x1140 mm
- Tải trọng xe: 3.350 kg
- Công suất lớn nhất của động cơ: 96/ 3.800 kw/v/p
- Bơm thủy lực: KP - 55
- Nhãn hiệu – Số loại: HINO FG8JJ7A
- Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam (linh kiện nhập khẩu từ Nhật Bản)
- Động cơ: J08E-WE, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
- Dung tích xi lanh: 7.684 cm³
- Công suất cực đại: 191 kW / 2.500 vòng/phút (tương đương 260 PS)
- Tổng trọng lượng: 16.000 kg
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 8.650 x 2.500 x 3.520 (mm)
- Nhãn hiệu – Số loại: MITSUBISHI FUSO FA 140 FA11A38R140
- Động cơ: 4D37 100, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Dung tích xi lanh: 3907 cm3
- Công suất cực đại: 100 kW/ 2500 v/ph
- Tổng trọng lượng: 10850kg
- Tải trọng cho phép: 3800kg
- Trọng lượng bản thân: 6855kg
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 7.120 x 2.280 x 2.830mm
- Nhãn hiệu – Số loại: KIA FRONTIER K250
- Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam
- Động cơ: Hyundai D4CB, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
- Dung tích xi lanh: 2.497 cm³
- Công suất cực đại: 96 kW/ 3.800 vòng/phút
- Tổng trọng lượng: 4.995 kg
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 5.650 x 1.790 x 2.555 mm