Tìm kiếm
- Nhãn hiệu: DONGFENG L315
- Xe kích thước xe: 11.560x 2.500x 3.090 mm
- Khối lượng toàn bộ: 30.900 kg
- Tải trọng xe: 10Tấn
- Kích thước thùng: 8000x2350x650mm
- Động cơ: V = 9460cc
- Sức nâng: 8.5Tấn
- Bán kính M: 19.6m/400kg
- Nhãn hiệu: DONGFENG
- Tải trọng xe: 8.6Tấn
- KL bản thân: 15.270 kg
- KLTB: 24.000 kg
- Kích thước xe: 11.540x 2.500x 3.960 mm
- Kích thước lòng thùng: 6500x2350x600mm
- Công suất max: 125Kw
- Sức nâng: 7Tấn
- Nhãn hiệu: Hino FL8JTSL
- Kích thước xe: 11.550x 2.500x 3.860 mm
- Khối lượng bản thân xe: 13.155 kg
- Tải trọng xe: 10.65Tấn
- Dung tích xylanh: 7.684 cm3
- Động cơ: V=7684cc
- Công suất max: 184Kw
- Sức nâng: 8.5Tấn
- Nhãn hiệu: Hyundai Might HD72 LC.URV344
- Tải trọng xe: 2Tấn
- Kích thước xe: 6800 x 2200 x2900mm
- Động cơ: V=3907cc
- Công suất max: 96Kw
- Sức nâng: 3.03Tấn
- BK Max: 9.81m/480kg
- Khối lượng bản thân xe: 4505 kg
- Nhãn hiệu: Hyundai HD320
- Kích thước xe: 12.200x 2.500x 3.850 mm
- Tải trọng: 13.800 kg
- Khối lượng toàn bộ: 30.000 kg
- Dung tích xylanh: 12.920 cm3
- Động cơ: D6CA
- Nhãn hiệu: Hyundai HD320
- Tải trọng xe:11.5Tấn
- Khối lượng: 30.000 kg
- Kích thước xe: 12.200x 2.500x
- Kích thước thùng: 8110x2350x650mm
- Công suất max: 279Kw
- Dung tích xylanh: 12.920xm3
- Sức nâng: 10Tấn
- Nhãn hiệu: HYUNDAI HD360
- Tổng tải trọng xe: 34.000 kg
- Tải trọng xe: 12.700kg
- Kích thước xe: 12.200x 2.500x 3.800 mm
- Kích thước thùng: 8360x2350x450mm
- Thể tích: 12.9620cm3
- Công xuất lớn nhất: 29kW/ 1.900 v/ph
- Cần cẩu SOOSAN 12 Tấn
- Nhãn hiệu – Số loại: HYUNDAI NEW MIGHTY 110SP (HYUNDAI W11S)
- Động cơ: D4GA – Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
- Dung tích xi lanh: 3.933 cm³
- Công suất cực đại: 150 Ps (110 kW) / 2.500 vòng/phút
- Tải trọng cho phép: 4.200 kg (Sau khi lắp thùng ép rác)
- Tổng trọng lượng: 10.600 kg
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 2725/2650 x 1960/1830 x 1600/- mm
Nhãn hiệu: Hyundai
- Thể tích thùng chứa rác: 5 khối - 1.200 kg
- Tổng tải trọng: 1.100 kg
- Kích thước xe: 5.00x 1.800x 2.200 mm
- Kích thước thùng: 2.730x 1.620x 1.110 mm
- Bơm: Mới 100% - Hàn Quốc
- Cơ cấu nâng thùng: Kiểu kéo cáp
- Khung và ray: Thép SS400 chấn chỉnh hình
- Nhãn hiệu – Số loại: ISUZU FRR90HE5/TINPHAT-ER
- Xuất xứ: ISUZU Nhật Bản – Lắp ráp tại Việt Nam bởi Tín Phát
- Động cơ: 4HK1E5S – Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
- Dung tích xi lanh: 5.193 cm³
- Công suất cực đại: 150 kW/2600 vòng/phút
- Tải trọng cho phép: 4.450 kg
- Tổng trọng lượng: 11.000 kg
- Nhãn hiệu: ISUZU
- Thể tích thùng chứa rác: 6 khối
- Khối lượng bản thân: 3.000 kg
- Tải trọng: 1.800 kg
- Tổng trọng tải xe: 4995kg.
- Kích thước xe:5360x1860x2330 mm
- Dung tích xylanh: 2.999 cm3
- Động cơ: Isuzu 4 xylanh tăng áp
Xe thang nâng người làm việc trên cao THACO do Tín Phát sản xuất trên nền tảng khung gầm do THACO Việt Nam sản xuất lắp ráp kết hợp với thiết bị nâng người làm việc trên cao rất thích hợp cho nhu cầu sửa chữa điện nóng nói riêng và làm việc trên cao nói chung.
- Nhãn hiệu: HYUNDAI HD210
- Khối lượng toàn bộ: 20.450 kg
- Tải trọng xe: 12650 kg
- Động cơ: 5.899 cc
- Kích thước thùng: 7000 x 2480 mm
- Kích thước xe: 9720 x 2480 x 2700 mm
- Công suất lớn nhất: 165 kW/ 2.500 v/p
- Nhãn hiệu: Hino FL8JTSL
- Tải trọng xe: 1360 kg
- Tổng trọng tải: 24000kg
- Động cơ: 7684 cc/184Kw
- Kích thước xe: 11240x2500x3730 mm
- Dung tích xylanh: 7.684 cm3
- Công suất lớn nhất: 184KW/ 2.500 v/p
- Loại động cơ: Diesel 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng
- Nhãn hiệu: HYUNDAI 120SL
- Tổng tại trọng: 12.000 kg
- Tải trọng xe: 7350 kg
- Động cơ: 3907cc/96Kw
- Công suất cực đại: 96 kW/ 29000 v/p
- Kích thước thùng: 6140 x 2200 mm
- Kích thước xe: 8600x2200x2360 mm
- Dung tích xylanh: 3.907 cm3
- Nhãn hiệu: Isuzu NPR
- Tải trọng xe: 2495 kg
- Động cơ: 2999 cc
- Kích thước thùng: 4420 x 1880 mm
- Kích thước xe: 6400 x 2000 x 2350 mm
- Xylanh thuỷ lực: Nhập khẩu ITALY, mới 100%'
- Tời kéo thuỷ lực: HWX9000
- Tải trọng xe: 12650 kg
- Động cơ: 6373 cc
- Kích thước thùng: 8300 x 2500 mm
- Kích thước xe: 11680 x 2500 x 3110 mm
- Nhãn hiệu: Hyundai HD320
- Tải trọng cho phép chở: 15.900 kg
- Khối lượng toàn bộ: 29.750kg
- kích thước xe: 12.200x 2.500x 3.700 mm
- Thể tích: 11.149 cm3
- Loại nhiên liệu: Diesel
- Công suất lớn nhất: 250 kW/ 2.000 v/ph
Nhãn hiệu: Hyundai HD110SP
- Kích thước xe: 6.810x 2.2020x 2.620 mm
- Kích thước thùng: 4.120x 1.320x 1.320 mm
- Tải trọng: 5.800
- Khối lượng toàn bộ: 10.600 kg
- Dung tích xylanh: 3.933 kg
- Công suất lớn nhất: 103Kw /2700 P/H
- Thể tích thùng: 5.5 khối
- Nhãn hiệu - Số loại: KIA THACO FRONTIER K250
- Loại phương tiện: Ô tô xi téc (chở xăng)
- Khối lượng xe: 2580kg
- Tải trọng cho phép chở: 2220kg
- Khối lượng toàn bộ: 4995kg
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 5320x1870x2430mm
- Kích thước xi téc: 2.700/2.540 x 1.590 x 920mm
- Thể tích xi téc: 3000