CÔNG TY TNHH TM DV Ô TÔ TÍN PHÁT

HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN
hotline

Hotline

0907.259.269
  • Mr.Tuấn

Điện thoại: 0974277898

Email: tuantinphat39@gmail.com

  • Mr.Thiết
  • Mr.Thiết

Điện thoại: 0916.635.947

Email: tinphat.auto.co@gmail.com

  • Mr.Vũ
  • Mr.Vũ

Điện thoại: 0905.405.361

Email: dovu1192@gmail.com

Sản phẩm Chi tiết

HYUNDAI HD700/TINPHAT

HYUNDAI HD700/TINPHAT

Giá: Liên hệ

Lượt xem: 422

Thông tin sản phẩm

Chi tiết

TỔNG QUAN

Lựa chọn sử dụng xe đầu kéo Hyundai HD700 lắp cẩu PALFINGER PK 11002 với động cơ D6AC 340PS là sự lựa chọn mang lại hiệu quả và an toàn cho doanh nghiệp vận tải.

Sản phẩm xe đầu kéo Hyundai HD700 lắp cẩu PALFINGER PK 11002 với động cơ D6AC 340PS là một trong số những dòng sản phẩm xe đầu kéo được thiết kế và chế tạo với kỹ thuật tiên tiến nhất hiện nay mang lại khả năng vận tải hàng hóa, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển của khách hàng cũng như của các doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực vận tải hàng hóa.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Thông số kỹ thuật

Sản phẩm khác
XE CHỞ XE MÁY

XE CHỞ XE MÁY

Giá:Liên hệ

HD1000/TINPHAT

HD1000/TINPHAT

Giá:Liên hệ

HYUNDAI HD700/TINPHAT

HYUNDAI HD700/TINPHAT

Giá:Liên hệ

THACO AUMAN C34

THACO AUMAN C34

Giá:Liên hệ

DONGFENG C230 33

DONGFENG C230 33

Giá:Liên hệ

DONGFENG L315

DONGFENG L315

Giá:Liên hệ

DONGFENG C260

DONGFENG C260

Giá:Liên hệ

Đăng ký đặt hàng

Thông tin chung

ĐVT

Ô tô cơ sở

Ô tô thiết kế

Loại phương tiện

 

Ô TÔ ĐẦU KÉO

Ô TÔ ĐẦU KÉO
(CÓ CẦN CẨU)

Nhãn hiệu

 

HYUNDAI-HD700

HYUNDAI-HD700/TINPHAT-LC.PALFINGER PK11002

Công thức bánh xe

 

6x4R

Thông số về kích thước

Kích thước bao (D x R x C)

mm

6725x2495x3130

6725x2495x3350

Khoảng cách trục

mm

3050+1300

Thông số về khối lượng

Khối lượng bản thân xe

 

8780

10370

Khối lượng đặt lên mâm kéo CP TGGT

kg

15090

13500

Khối lượng cho phép kéo theo

 kg

16500

13500

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

24000

24000

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

kg

39090

37500

Thông số về tính năng chuyển động

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài:

m

6,8

Động cơ

Kiểu loại

 

D6AC

Loại động cơ

 

Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.

Dung tích xy lanh

Cm3

11149

Công suất lớn nhất

KW/vg/ph

250/2000

Mô men lớn nhất

kG.m/vg/ph

148/1200

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

 

Phía trước

Ly hợp

Kiểu loại

 

1 đĩa ma sát khô lò xo

Dẫn động ly hợp

 

Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Kiểu loại

 

, Cơ khí 10 số tiến +02 số lùi

Bánh xe và lốp

  +Trục 1 (2 lốp): cỡ lốp

 

12R22.5

  +Trục 2 (4 lốp): cỡ lốp

 

12R22.5

  +Trục 3 (4 lốp): cỡ lốp

 

12R22.5

Hệ thống treo

kiểu

 

Phụ thuộc nhíp lá bán elip

Dẫn động

 

Thanh cân bằng  thủy lực, hình trụ, tác động hai chiều

Hệ thống phanh

Phanh chính

 

Tang trống, mạch kép hoàn toàn, lò xo tác động, bằng khí hãm kiểu phanh bướm.

Phanh tay

 

Phanh lốc kê tác động lên các bánh xe trục 2 và 3, dẫn động khí nén.

Hệ thống lái

Kiểu

 

Trục vít - ê cu bi

Dẫn động

 

Cơ khí có trợ lực thủy lực

SẢN PHẨM ĐA DẠNG
DỊCH VỤ UY TÍN
TÁC PHONG CHUYÊN NGHIỆP
HỔ TRỢ TRẢ GÓP